Kỹ thuật ô tô - Trường Đại học giao Thông vận tải CS2 (UTC2)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 130
, ký túc xá tháng: 110,000 - 200,000 VNĐ/tháng
Học phí:
19,800,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
23.47
- 26.01
điểm
, NLĐG:
714.0
điểm
Văn hóa học (A) - Trường Đại học văn hoá TpHCM (HCMUC)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 50
, ký túc xá tháng: 195,000 VNĐ/tháng
Học phí:
16,900,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
C00, D01, D09, D15
Điểm chuẩn 2025:
21.5
điểm
Thông tin Thư viện - Trường Đại học văn hoá TpHCM (HCMUC)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 30
, ký túc xá tháng: 195,000 VNĐ/tháng
Học phí:
16,900,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
C00, D01, D09, D15, C15
Điểm chuẩn 2025:
15.0
- 16.0
điểm
Hàn Quốc học - Trường Đại học KHXH và nhân văn - ĐHQG TpHCM (HCMUSSH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 145
, ký túc xá tháng: 120.000 - 500.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng
Học phí:
24,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển thẳng,
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
DD2, DH5, D01, D14, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
25.0
- 25.12
điểm
, NLĐG:
775.0
điểm
Kỹ thuật Cơ điện tử - Trường Đại học giao Thông vận tải CS2 (UTC2)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 90
, ký túc xá tháng: 110,000 - 200,000 VNĐ/tháng
Học phí:
19,800,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
22.9
- 24.65
điểm
, NLĐG:
680.0
điểm
Địa lý học - Trường Đại học KHXH và nhân văn - ĐHQG TpHCM (HCMUSSH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 95
, ký túc xá tháng: 120.000 - 500.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng
, Địa lý hệ số 2.
Học phí:
16,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển thẳng,
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
C00, D01, A01, D15, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
21.0
- 24.6
điểm
, NLĐG:
615.0
điểm
Ngôn ngữ Anh - Trường Đại học KHXH và nhân văn - ĐHQG TpHCM (HCMUSSH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 200
, ký túc xá tháng: 120.000 - 500.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng
Học phí:
24,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển thẳng,
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
D01, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
26.05
điểm
, NLĐG:
850.0
điểm
Quan hệ quốc tế - Trường Đại học KHXH và nhân văn - ĐHQG TpHCM (HCMUSSH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 120
, ký túc xá tháng: 120.000 - 500.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng
Học phí:
20,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển thẳng,
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
D01, D04, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
26.63
điểm
, NLĐG:
840.0
điểm
Bảo tàng học - Trường Đại học văn hoá TpHCM (HCMUC)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 30
, ký túc xá tháng: 195,000 VNĐ/tháng
Học phí:
16,900,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
C00, D01, D09, D15
Điểm chuẩn 2025:
15.0
điểm
Quản lý xây dựng - Trường Đại học giao Thông vận tải CS2 (UTC2)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 45
, ký túc xá tháng: 110,000 - 200,000 VNĐ/tháng
Học phí:
16,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, C01
Điểm chuẩn 2025:
20.1
- 24.0
điểm
Xã hội học - Trường Đại học KHXH và nhân văn - ĐHQG TpHCM (HCMUSSH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 140
, ký túc xá tháng: 120.000 - 500.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng
Học phí:
18,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển thẳng,
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, C00, D01, D14, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
24.5
- 26.0
điểm
, NLĐG:
715.0
điểm
Du lịch - Trường Đại học văn hoá TpHCM (HCMUC)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 80
, ký túc xá tháng: 195,000 VNĐ/tháng
Học phí:
19,100,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
C00, D01, D10, D15
Điểm chuẩn 2025:
23.75
- 24.0
điểm
Giáo dục học - Trường Đại học KHXH và nhân văn - ĐHQG TpHCM (HCMUSSH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 115
, ký túc xá tháng: 120.000 - 500.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng
Học phí:
18,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển thẳng,
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
B00, C00, D01, C01, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
22.6
- 22.8
điểm
, NLĐG:
685.0
điểm
Báo chí - Trường Đại học KHXH và nhân văn - ĐHQG TpHCM (HCMUSSH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 100
, ký túc xá tháng: 120.000 - 500.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng
, Ngữ văn hệ số 2.
Học phí:
20,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển thẳng,
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
C00, D01, D14, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
26.71
- 28.0
điểm
, NLĐG:
835.0
điểm
Kinh tế - Trường Đại học giao Thông vận tải CS2 (UTC2)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 40
, ký túc xá tháng: 110,000 - 200,000 VNĐ/tháng
Học phí:
16,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07
Điểm chuẩn 2025:
17.5
điểm
Văn học - Trường Đại học KHXH và nhân văn - ĐHQG TpHCM (HCMUSSH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 125
, ký túc xá tháng: 120.000 - 500.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng
, Ngữ văn hệ số 2.
Học phí:
18,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển thẳng,
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
C00, D01, D14, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
25.73
- 27.0
điểm
, NLĐG:
730.0
điểm
Văn hóa học (C) - Trường Đại học văn hoá TpHCM (HCMUC)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 180
, ký túc xá tháng: 195,000 VNĐ/tháng
Học phí:
16,900,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
C00, D01, D09, D15
Điểm chuẩn 2025:
24.25
- 25.5
điểm
Đông phương học - Trường Đại học KHXH và nhân văn - ĐHQG TpHCM (HCMUSSH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 155
, ký túc xá tháng: 120.000 - 500.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng
Học phí:
18,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển thẳng,
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
D01, D04, D14, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
24.3
- 24.97
điểm
, NLĐG:
735.0
điểm
Quản lý văn hóa (A) - Trường Đại học văn hoá TpHCM (HCMUC)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 80
, ký túc xá tháng: 195,000 VNĐ/tháng
Học phí:
16,900,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
C00, D01, D09, D15
Điểm chuẩn 2025:
22.0
- 23.0
điểm
Ngôn ngữ Tây Ban Nha - Trường Đại học KHXH và nhân văn - ĐHQG TpHCM (HCMUSSH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 50
, ký túc xá tháng: 120.000 - 500.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng
, Ngoại ngữ hệ số 2.
Học phí:
19,200,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển thẳng,
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
D01, D03, D05, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
23.1
- 24.31
điểm
, NLĐG:
725.0
điểm
