Công nghệ Sinh học - Trường Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 330,000 VNĐ/tháng
Học phí:
40,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, B00, B08, D07, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
18.5
điểm
, NLĐG:
617.0
điểm
Công nghệ sinh học - Trường Đại học khoa học tự nhiên - ĐHQG TpHCM (HCMUS)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 200
, ký túc xá tháng: 140,000 - 600.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng
Học phí:
38,600,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
TN THPT
Tổ hợp môn:
B00, A02, B03, B08, X28, X15, X16
Điểm chuẩn 2025:
22.86
- 24.72
điểm
Hoá - Thực phẩm - Sinh học - Trường Đại học Bách Khoa TpHCM (HCMUT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 330
, ký túc xá tháng:
, Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn (thuộc tổ hợp môn xét tuyển) lớp 10, 11, 12 được thể hiện trong học bạ THPT.
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển kết hợp
Tổ hợp môn:
A00, B00, B08, D07, X10, X11, X12
Điểm chuẩn 2025:
75.43
điểm
Sinh học - Trường Đại học khoa học tự nhiên - ĐHQG TpHCM (HCMUS)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 200
, ký túc xá tháng: 140,000 - 600.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng
Học phí:
38,600,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
TN THPT
Tổ hợp môn:
B00, A02, B03, B08, X28, X15, X16
Điểm chuẩn 2025:
20.57
- 22.1
điểm
Công nghệ sinh học - Trường Đại học mở TpHCM (OUDE)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 170
, ký túc xá tháng:
Học phí:
28,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, B00, D01, D07, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
18.0
- 19.3
điểm
, NLĐG:
567.0
điểm
Y sinh học thể dục thể thao - Trường Đại học sư phạm Thể Dục Thể Thao TPHCM (UPES)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 750.000 đ/tháng
Học phí:
22,600,000
VNĐ/năm
