Cổng thông tin hướng nghiệp và tuyển sinh 4.0
Chọn đúng ngành, tìm đúng trường, sáng tương lai
Lượt truy cập
2 9 5 0 4 4 3
Logo
M
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học công nghiệp thực phẩm TPHCM (HUFI)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 90 , ký túc xá tháng: 330,000 VNĐ/tháng , Đây là ngành mới mở tuyển sinh bắt đầu từ năm 2021. Điểm chuẩn hiển thị ở trên chỉ là điểm nhận hồ sơ xét tuyển đầu vào chứ không phải điểm trúng tuyển
Học phí: 20,340,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D10, NLĐG, Điểm TB Học bạ 10 - 11 - HK1 Lớp 12
Điểm chuẩn 2021: 22.0 - 23.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Tiếng Trung Quốc - Trường Cao đẳng quốc tế Sài Gòn (SIC)
Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng: Hỗ trợ tìm nhà trọ
Học phí: 12,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 75 , ký túc xá tháng: 500.000 đã/tháng
Học phí: 30,430,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Thi tuyển riêng, Xét tuyển thẳng, ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, D04, D14, D15, NLĐG, Điểm TB Học bạ 12
Điểm chuẩn 2021: 15.0 - 550.0 điểm , NLĐG: 18.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học Trà Vinh (TVU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 40 , ký túc xá tháng:
Học phí: 13,120,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D04, D65, D40
Điểm chuẩn 2021: 15.0 điểm
Logo
ngôn ngữ trung quốc - Trường Đại học Quốc Tế Hồng Bàng (HIU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng: 1.2 triệu - 4 triệu/tháng
Học phí: 0 VNĐ/năm
Tổ hợp môn: C00, D01, A01, D04
Điểm chuẩn 2021: điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học Bà Rịa Vũng Tàu (BVU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng:
Học phí: 27,950,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: C00, D01, C20, D15, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 15.0 - 18.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học Công Nghệ TpHCM (HUTECH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 50 , ký túc xá tháng: 500000
Học phí: 30,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Thi tuyển riêng, ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: C00, D01, A01, D15, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 18.0 - 23.0 điểm , NLĐG: 700.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng (UFL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 140 , ký túc xá tháng:
Học phí: 9,390,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, D04, D78, D83
Điểm chuẩn 2021: 23.34 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 270 , ký túc xá tháng:
Học phí: 10,875,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM
Tổ hợp môn: NLĐG
Điểm chuẩn 2021: , NLĐG: 500.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại Học Lạc Hồng (LHU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 60 , ký túc xá tháng:
Học phí: 24,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: C00, D01, C03, C04
Điểm chuẩn 2021: 14.0 điểm