Quản trị kinh doanh thực phẩm - Trường Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 330,000 VNĐ/tháng
, Đây là ngành mới mở tuyển sinh bắt đầu từ năm 2021. Điểm chuẩn hiển thị ở trên chỉ là điểm nhận hồ sơ xét tuyển đầu vào chứ không phải điểm trúng tuyển
Học phí:
40,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
B00, D01, C02, D07, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
20.5
điểm
, NLĐG:
650.0
điểm
Kế toán - Trường Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 330,000 VNĐ/tháng
Học phí:
40,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, C01, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
22.5
điểm
, NLĐG:
716.0
điểm
Quản lý tài nguyên và môi trường - Trường Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 330,000 VNĐ/tháng
Học phí:
40,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, B00, A01, D07, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
17.0
điểm
, NLĐG:
607.0
điểm
Du lịch - Trường Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 330,000 VNĐ/tháng
Học phí:
40,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
C00, D01, C03, D15, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
24.0
điểm
, NLĐG:
776.0
điểm
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành - Trường Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 330,000 VNĐ/tháng
Học phí:
40,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
C00, D01, C03, D15, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
25.9
điểm
, NLĐG:
776.0
điểm
Công nghệ dệt, may - Trường Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 330,000 VNĐ/tháng
Học phí:
40,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, C01, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
17.0
điểm
, NLĐG:
607.0
điểm
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - Trường Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 330,000 VNĐ/tháng
Học phí:
40,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
C00, D01, C03, D15, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
23.5
điểm
, NLĐG:
752.0
điểm
Luật kinh tế - Trường Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 330,000 VNĐ/tháng
Học phí:
40,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
C00, D01, C03, C14, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
24.0
điểm
, NLĐG:
776.0
điểm
Khoa học dữ liệu - Trường Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 330,000 VNĐ/tháng
Học phí:
40,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, C01, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
22.0
điểm
, NLĐG:
700.0
điểm
Công nghệ Vật liệu - Trường Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 330,000 VNĐ/tháng
Học phí:
40,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, B00, B08, D07, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
17.0
điểm
, NLĐG:
607.0
điểm
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Trường Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 330,000 VNĐ/tháng
Học phí:
40,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, C01, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
24.5
điểm
, NLĐG:
800.0
điểm
Marketing - Trường Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 330,000 VNĐ/tháng
, Đây là ngành mới mở tuyển sinh bắt đầu từ năm 2021. Điểm chuẩn hiển thị ở trên chỉ là điểm nhận hồ sơ xét tuyển đầu vào chứ không phải điểm trúng tuyển
Học phí:
40,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, C01, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
24.25
- 26.2
điểm
, NLĐG:
788.0
điểm
Công nghệ Sinh học - Trường Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 330,000 VNĐ/tháng
Học phí:
40,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, B00, B08, D07, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
18.5
điểm
, NLĐG:
617.0
điểm
Kinh doanh thời trang và dệt may - Trường Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 330,000 VNĐ/tháng
Học phí:
40,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, C01, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
18.5
điểm
, NLĐG:
617.0
điểm
Luật - Trường Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 330,000 VNĐ/tháng
Học phí:
40,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
C00, D01, C03, C14, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
24.25
điểm
, NLĐG:
788.0
điểm
Khoa học Dinh dưỡng và Ẩm thực - Trường Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 330,000 VNĐ/tháng
Học phí:
40,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
B00, A01, C02, D07, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
19.0
điểm
, NLĐG:
620.0
điểm
Công nghệ Thông tin - Trường Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 330,000 VNĐ/tháng
Học phí:
40,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, C01, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
23.25
điểm
, NLĐG:
740.0
điểm
Tài chính Ngân hàng - Trường Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 330,000 VNĐ/tháng
Học phí:
40,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, C01, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
23.5
điểm
, NLĐG:
752.0
điểm
Công nghệ Thực phẩm - Trường Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 330,000 VNĐ/tháng
Học phí:
40,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, B00, B08, D07, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
23.0
điểm
, NLĐG:
732.0
điểm
An toàn thông tin - Trường Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 330,000 VNĐ/tháng
Học phí:
40,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, C01, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
22.0
điểm
, NLĐG:
700.0
điểm
