Chuyên trang tuyển sinh của hội giáo dục nghề nghiệp TP.HCM
Chọn đúng ngành, tìm đúng trường, sáng tương lai
Lượt truy cập
2 9 5 0 4 4 3
Logo
Địa chất học - Trường Đại học khoa học tự nhiên - ĐHQG TpHCM (HCMUS)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 90 , ký túc xá tháng: 140,000 - 600.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng
Học phí: 38,600,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: TN THPT
Tổ hợp môn: A00, B00, D01, A01, A06, B02, C01, C02, C04, D07, D10, X26, X02
Điểm chuẩn 2025: 20.46 - 22.55 điểm
Logo
Kinh doanh quốc tế - Trường Đại học mở TpHCM (OUDE)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 140 , ký túc xá tháng:
Học phí: 27,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, Điểm TB Học bạ 12
Điểm chuẩn 2025: 24.9 - 28.5 điểm , NLĐG: 814.0 điểm
Logo
Luật 504 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 65 , ký túc xá tháng: , Trường công lập
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 24.0 - 24.33 điểm , NLĐG: 834.0 điểm
Logo
Luật 503 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 65 , ký túc xá tháng: , Trường công lập
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 24.25 - 24.75 điểm , NLĐG: 853.0 điểm
Logo
Thương mại điện tử 411 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 70 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 26.67 - 27.7 điểm , NLĐG: 975.0 điểm
Logo
Kinh doanh quốc tế - Trường Đại học Gia Định (GDU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 300 , ký túc xá tháng: 0
Học phí: 28,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, TN THPT
Tổ hợp môn: NLĐG
Điểm chuẩn 2025: , NLĐG: 600.0 điểm
Logo
Kinh doanh quốc tế 408 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 70 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 26.79 - 27.84 điểm , NLĐG: 984.0 điểm
Logo
Kinh tế quốc tế 402 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 70 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 26.33 - 27.28 điểm , NLĐG: 959.0 điểm
Logo
Toán kinh tế 413 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 65 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 25.0 - 25.75 điểm , NLĐG: 892.0 điểm
Logo
Kinh tế Xây dựng - Trường Đại học Bách Khoa TpHCM (HCMUT)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 120 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển kết hợp
Tổ hợp môn: A00, A01, X06, X07
Điểm chuẩn 2025: 55.72 điểm
Logo
Quản trị kinh doanh (415) - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 24.25 - 24.57 điểm , NLĐG: 851.0 điểm
Logo
Kinh doanh quốc tế - Trường Đại học ngân hàng TpHCM (BUH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng: 350,000 - 1,000,000 VNĐ/tháng, tùy theo phòng
Học phí: 23,010,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07
Điểm chuẩn 2025: 23.6 điểm
Logo
Kinh doanh Quốc tế - Trường Đại học luật TpHCM (HCMULAW)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng:
Học phí: 35,250,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, X01, X25
Điểm chuẩn 2025: 20.4 - 26.3 điểm
Logo
Marketing 410 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 70 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 26.43 - 27.32 điểm , NLĐG: 966.0 điểm
Logo
Tài chính - Ngân hàng 404 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 65 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, NLĐG
Điểm chuẩn 2025: 834.0 điểm , NLĐG: 929.0 điểm
Logo
Luật (505) - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng: , Trường công lập
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 24.0 - 24.31 điểm , NLĐG: 819.0 điểm
Logo
Kinh tế quốc tế - Trường Đại học ngân hàng TpHCM (BUH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 158 , ký túc xá tháng: 350,000 - 1,000,000 VNĐ/tháng, tùy theo phòng
Học phí: 23,010,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07
Điểm chuẩn 2025: 22.05 điểm
Logo
Toán kinh tế 419 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 25.63 - 26.43 điểm , NLĐG: 927.0 điểm
Logo
Quản trị kinh doanh 407 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 70 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 25.75 - 26.59 điểm , NLĐG: 928.0 điểm
Logo
Kinh tế 401 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 65 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 24.8 - 25.42 điểm , NLĐG: 877.0 điểm